Nắp khe co giãn  AX22F (Tường ngoài và tường ngoài)

Nắp khe co giãn  AX22F (Tường ngoài và tường ngoài) – Giải pháp tối ưu cho công trình xây dựng

Trong quá trình sử dụng, các công trình xây dựng thường chịu tác động của các yếu tố tự nhiên gây ra ứng suất vượt mức. Để giảm thiểu những tác động này, các công trình được thiết kế với cấu trúc phân tách bằng cách tạo ra các khe hở (khoảng trống) nhằm bảo vệ toàn bộ kết cấu. Nắp khe co giãn AX22F

được phát triển để che phủ các khe hở này, đồng thời bảo vệ và tăng cường hiệu quả sử dụng của công trình.

Đặc tính sản phẩm:

  • Chất liệu:
    Nắp khe co giãn AX22F được chế tạo từ nhôm với đặc tính vượt trội về khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tuổi thọ dài.
  • Tính năng:
    • Hấp thụ sự biến dạng do ứng suất của tòa nhà.
    • Đảm bảo khả năng chống thấm nước.
    • Cung cấp tính thẩm mỹ cao, phù hợp với thiết kế hiện đại.
    • Dùng  tường ngoài và tường ngoài

Mã sản phẩm:

  • AX22F
  • AX22FH Loại chống cháy (hiệu suất che chắn nhiệt và ngọn lửa)
  • AX22FL Loại chống cháy

Vật liệu của khe co giãn có thể thay thế bằng Inox thép không gỉ

Bảng phân loại nơi lắp khe giãn nở

LIÊN HỆ MUA HÀNG

Danh mục:

BẢN VẼ SẢN PHẨM PDF

Bản vẽ Nắp khe co giãn  AX22F (Tường ngoài và tường ngoài)

AX22F

NẮP KHE CO GIÃN AX22F (Tường ngoài và tường ngoài)

Loại chống cháy

AX22FH・AX22FL

NẮP KHE CO GIÃN AX22F (Tường ngoài và tường ngoài)1

Cấu tạo:

  1. Nắp bảo vệ
    Chất liệu: A1100P
  2. Lớp trong
    Chất liệu: A1100P
  3. Khung
    Chất liệu: A6063S
  4. Giá đỡ
    Chất liệu: A6063S
  5. Lò xo
    Vật liệu: SUS304-CSP
  6. Tấm phụ trợ
    Chất liệu: PVC mềm
  7. Khoan vít
    Chất liệu: SUS
  8. Vít bê tông 5×45
    Chất liệu: SUS
  9. Vành đai chống cháy
    Chất liệu: Len silicat đất kiềm

Hiệu suất dịch chuyển

 

Loại G (hiệu suất dịch chuyển 50%) Kích thước/bảng khối lượng <Đơn vị: mm>

Mã sản phẩm – tên Khoảng cách khe hở  C W1 W2 P1 P2 t chiều dài tiêu chuẩn Khối lượng AX22F
(kg/m)
Đai chống cháy
khối lượng loại H (kg/m)
Đai chống cháy loại L
khối lượng (kg/m)
AX22F(H/L)-50G 50 105 180 74 44 2.0 3000 5 4 3
AX22F(H/L)-100G 100 179 254 98 44 2.0 3000 6 4 3
AX22F(H/L)-150G 150 254 329 123 44 2.0 3000 6 4 4
AX22F(H/L)-200G 200 329 404 148 44 2.0 3000 7 4 4

* Chiều dài tiêu chuẩn của đai chống cháy là 2000mm.

Bản vẽ:

AX22F

Mã sản phẩm – tên Bản vẽ
AX22F-50G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX22F-100G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX22F-150G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX22F-200G Sơ đồ yêu cầu sử dụng

Loại chống cháy

AX22FH Hiệu suất che chắn nhiệt và hiệu suất che chắn ngọn lửa

Mã sản phẩm – tên Bản vẽ
AX22FH-50G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX22FH-100G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX22FH-150G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX22FH-200G Sơ đồ yêu cầu sử dụng

Hiệu suất chống cháy AX22FL

Mã sản phẩm – tên Bản vẽ
AX22FL-50G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX22FL-100G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX22FL-150G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX22FL-200G Sơ đồ yêu cầu sử dụng

 

Lên đầu trang