Bảng phân loại nơi lắp Khe giãn nở AX

Dòng nhôm AX

Nơi sử dụng Mã sản phẩm Tên (khe hở (mm)/hiệu suất dịch chuyển)
Hiệu suất dịch chuyển 50% (G)
Mái nhà – mái nhà AX11 50G, 100G, 150G, 200G, 300G
Mái – tường ngoài AX12 50G, 100G, 150G, 200G, 300G
Tường ngoài – tường ngoại (tiên tiến) AX22  50G, 100G, 150G, 200G
AX22F 50G, 100G, 150G, 200G
AX22-300G 300G
Tường ngoại – tường ngoại (nâng cấp) AX22A  50G, 100G, 150G, 200G
AX22AF  50G, 100G, 150G, 200G
AX22A-300G 300G
Kiểu đơn tường ngoài – tường ngoại AX22AE 50G, 100G, 150G, 200G
Tường ngoài – Góc tường ngoại thất (nâng cao) AX23  50G, 100G, 150G, 200G
AX23-300G 300G
Tường ngoài – góc tường ngoài (trang bị thêm) AX23A  50G, 100G, 150G, 200G
AX23A-300G 300G
Kiểu đơn tường ngoài – góc tường ngoài AX23AE 50G, 100G, 150G, 200G
Trần nhà – trần nhà AX44 50G, 100G, 150G, 200G, 300G
Trần – tường trong nhà AX45 50G, 100G, 150G, 200G, 300G
Tường trong nhà – tường trong nhà AX55 50G, 100G, 150G, 200G, 300G
Tường trong nhà – góc tường trong nhà AX45A, AX45B 50G, 100G, 150G, 200G, 300G
Sàn nhà – sàn nhà AX66 50G, 100G, 150G, 200G
Sàn nhà – tường trong nhà AX56A 50G, 100G, 150G, 200G

 

Lên đầu trang