Nắp khe co giãn  AX11(Giữa mái nhà và mái nhà)

Nắp khe co giãn  AX11(Giữa mái nhà và mái nhà) – Giải pháp tối ưu cho công trình xây dựng

Trong quá trình sử dụng, các công trình xây dựng thường chịu tác động của các yếu tố tự nhiên gây ra ứng suất vượt mức. Để giảm thiểu những tác động này, các công trình được thiết kế với cấu trúc phân tách bằng cách tạo ra các khe hở (khoảng trống) nhằm bảo vệ toàn bộ kết cấu. Nắp khe co giãn AX11 được phát triển để che phủ các khe hở này, đồng thời bảo vệ và tăng cường hiệu quả sử dụng của công trình.

Đặc tính sản phẩm:

  • Chất liệu:
    Nắp khe co giãn AX11 được chế tạo từ nhôm với đặc tính vượt trội về khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tuổi thọ dài.
  • Tính năng:
    • Hấp thụ sự biến dạng do ứng suất của tòa nhà.
    • Đảm bảo khả năng chống thấm nước.
    • Cung cấp tính thẩm mỹ cao, phù hợp với thiết kế hiện đại.
    • Dùng giữa mái nhà và mái nhà

Mã sản phẩm:

  • AX11
  • AX11L (Loại chống cháy – Hiệu suất ngăn lửa)

Vật liệu của khe co giãn có thể thay thế bằng Inox thép không gỉ

Bảng phân loại nơi lắp khe giãn nở

LIÊN HỆ MUA HÀNG

Danh mục:

BẢN VẼ SẢN PHẨM PDF

Bản vẽ sản phẩm

AX11

NẮP KHE CO GIÃN AX11L(Giữa mái và tường ngoài)

 

* Độ dốc của tấm Kim loại ngoài là 3°

Loại chống cháy

AX11L

NẮP KHE CO GIÃN AX11L(Giữa mái và tường ngoài)

Cấu tạo:

  1. Nắp bảo vệ
    • Vật liệu: A1100P
  2. Khung:
    • Vật liệu: A6063S
  3. Khung đỡ:
    • Vật liệu: A6063S
  4. Lò xo:
    • Vật liệu: SUS304
  5. Giá đỡ:
    • Vật liệu: A6063S
  6. Tấm phụ trợ:
    • Vật liệu: PVC mềm
  7. Tấm chống thấm:
    • Vật liệu: PVC mềm
  8. Tắc kê nở nhựa:
    • Vật liệu: Nhựa
  9. Băng keo chống thấm:
    • Vật liệu: Cao su butyl
  10. Vít khoan:
    • Vật liệu: SUS
  11. Vít bê tông (5×45):
    • Vật liệu: SUS
  12. Đai chống cháy:
    • Vật liệu: Len silicat kiềm thổ

Hiệu suất dịch chuyển

 

 

 

Loại G (hiệu suất dịch chuyển 50%) Kích thước/bảng khối lượng <Đơn vị: mm>

Mã sản phẩm – Ký hiệu Giải phóng mặt bằng C Độ dày lan
can T
W A B h chiều dài tiêu chuẩn Khối lượng AX11
(kg/m)
Đai chống cháy loại L
khối lượng (kg/m)
AX11(L)-50G Độ hở 50 120 340 9 25 44 3000 8 3
150 400 11 25 44 3000 8 3
180 460 13 25 44 3000 9 3
200 500 14 25 44 3000 9 3
AX11(L)-100G Độ hở 100 120 410 11 35 45 3000 8 3
150 470 13 35 45 3000 9 3
180 530 14 35 45 3000 10 3
200 570 15 35 45 3000 10 3
AX11(L)-150G Khoảng hở 150 120 490 13 50 45 3000 9 4
150 550 15 50 45 3000 10 4
180 610 16 50 45 3000 10 4
200 650 18 50 45 3000 11 4
AX11(L)-200G Độ hở 200 120 560 15 60 46 3000 10 4
150 620 17 60 46 3000 11 4
180 680 18 60 46 3000 11 4
200 720 19 60 46 3000 13 4
AX11(L)-300G Độ hở 300 120 710 19 85 47 3000 12 4
150 770 21 85 47 3000 13 4
180 830 22 85 47 3000 14 4
200 870 23 85 47 3000 14 4

* Chiều dài tiêu chuẩn của đai chống cháy là 2000mm.

Bản vẽ chi tiết:

AX11

Mã sản phẩm – tên Bản vẽ
AX11-50G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX11-100G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX11-150G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX12-200G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX12-300G Sơ đồ yêu cầu sử dụng

Loại chống cháy

AX11L

Mã sản phẩm – tên Bản vẽ
AX11L-50G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX11L-100G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX11L-150G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX11L-200G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX11L-300G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
Lên đầu trang