Nắp khe co giãn  AX23 (Tường ngoài và góc tường ngoài)

Nắp khe co giãn  AX23 (Tường ngoài và góc tường ngoài) – Giải pháp tối ưu cho công trình xây dựng

Trong quá trình sử dụng, các công trình xây dựng thường chịu tác động của các yếu tố tự nhiên gây ra ứng suất vượt mức. Để giảm thiểu những tác động này, các công trình được thiết kế với cấu trúc phân tách bằng cách tạo ra các khe hở (khoảng trống) nhằm bảo vệ toàn bộ kết cấu. Nắp khe co giãn AX23

được phát triển để che phủ các khe hở này, đồng thời bảo vệ và tăng cường hiệu quả sử dụng của công trình.

Đặc tính sản phẩm:

  • Chất liệu:
    Nắp khe co giãn AX23 được chế tạo từ nhôm với đặc tính vượt trội về khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tuổi thọ dài.
  • Đây là nắp khe co giãn loại một lớp bằng nhôm
  • Loại nắp đơn rẻ và lắp đặt đơn giản.
  • Tính năng:
    • Hấp thụ sự biến dạng do ứng suất của tòa nhà.
    • Đảm bảo khả năng chống thấm nước.
    • Cung cấp tính thẩm mỹ cao, phù hợp với thiết kế hiện đại.
    • Dùng  tường ngoài và tường ngoài

Mã sản phẩm:

  • AX23
  • AX23H Loại chống cháy (hiệu suất che chắn nhiệt và ngọn lửa)
  • AX23L Loại chống cháy

Vật liệu của khe co giãn có thể thay thế bằng Inox thép không gỉ

Bảng phân loại nơi lắp khe giãn nở

LIÊN HỆ MUA HÀNG

Danh mục:

BẢN VẼ SẢN PHẨM PDF

Bản vẽ Nắp khe co giãn AX23 (Tường ngoài và góc tường ngoài)

AX23

NẮP KHE CO GIÃN AX23 (Tường ngoài và tường ngoài)

Loại chống cháy

AX23H・AX23L

NẮP KHE CO GIÃN AX23 (Tường ngoài và tường ngoài)1

Cấu tạo:

  1. Nắp bảo vệ
    Chất liệu: A1100P
  2. Lớp trong
    Chất liệu: A1100P
  3. Khung
    Chất liệu: A6063S
  4. Giá đỡ
    Chất liệu: A6063S
  5. Lò xo
    Vật liệu: SUS304-CSP
  6. Tấm phụ trợ
    Chất liệu: PVC mềm
  7. Khoan vít
    Chất liệu: SUS
  8. Khoan vít
    Chất liệu: SUS
  9. Vít bê tông 5×45
    Chất liệu: SUS
  10. Vành đai chống cháy
    Chất liệu: Len silicat đất kiềm

Hiệu suất dịch chuyển

 

Loại G (hiệu suất dịch chuyển 50%) Kích thước/bảng khối lượng <Đơn vị: mm>

Mã sản phẩm – tên Khe hở C W1 W2 P chiều dài tiêu chuẩn Khối lượng AX23
(kg/m)
Đai chống cháy
khối lượng loại H (kg/m)
Đai chống cháy loại L
khối lượng (kg/m)
AX23(Cao/Thấp)-50G 50 105 125 74 3000 5 3 3
AX23(Cao/Thấp)-100G 100 179 199 98 3000 6 4 3
AX23(Cao/Thấp)-150G 150 254 274 một hai ba 3000 7 4 3
AX23(Cao/Thấp)-200G 200 329 349 148 3000 7 4 3

* Chiều dài tiêu chuẩn của đai chống cháy là 2000mm.

Bản vẽ:

AX23

Mã sản phẩm – tên Bản vẽ
AX23-50G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX23-100G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX23-150G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX23-200G Sơ đồ yêu cầu sử dụng

Loại chống cháy

AX23H Hiệu suất che chắn nhiệt và ngọn lửa

Mã sản phẩm – tên Bản vẽ
AX23H-50G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX23H-100G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX23H-150G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX23H-200G Sơ đồ yêu cầu sử dụng

Hiệu suất chống cháy AX23L

Mã sản phẩm – tên Bản vẽ
AX23L-50G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX23L-100G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX23L-150G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX23L-200G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
Lên đầu trang