Nắp khe co giãn  AX55 (Tường trong nhà và tường trong nhà)

Nắp khe co giãn  AX55 (Tường trong nhà và tường trong nhà) – Giải pháp tối ưu cho công trình xây dựng

Trong quá trình sử dụng, các công trình xây dựng thường chịu tác động của các yếu tố tự nhiên gây ra ứng suất vượt mức. Để giảm thiểu những tác động này, các công trình được thiết kế với cấu trúc phân tách bằng cách tạo ra các khe hở (khoảng trống) nhằm bảo vệ toàn bộ kết cấu. Nắp khe co giãn AX55

được phát triển để che phủ các khe hở này, đồng thời bảo vệ và tăng cường hiệu quả sử dụng của công trình.

Đặc tính sản phẩm:

  • Chất liệu:
    Nắp khe co giãn AX55 được chế tạo từ nhôm với đặc tính vượt trội về khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tuổi thọ dài.
  • Đây là nắp khe co giãn loại một lớp bằng nhôm
  • Tính năng:
  • Hấp thụ sự biến dạng do ứng suất của tòa nhà.
  • Đảm bảo khả năng chống thấm nước.
  • Cung cấp tính thẩm mỹ cao, phù hợp với thiết kế hiện đại.
  • Dùng cho tường trong nhà và tường trong nhà

Mã sản phẩm:

  • AX55

Vật liệu của khe co giãn có thể thay thế bằng Inox thép không gỉ

Bảng phân loại nơi lắp khe giãn nở

LIÊN HỆ MUA HÀNG

 

Danh mục:

BẢN VẼ CHI TIẾT SẢN PHẨM PDF

Bản vẽ Nắp khe co giãn AX55 (Tường trong nhà và tường trong nhà)

Nắp khe co giãn  AX55 (Trần nhà và tường trong nhà)



Cấu tạo:

  1. Nắp bảo vệ
    • [50G, 100G]:
      • Vật liệu: Hợp kim nhôm A6063S
    • [150G, 200G, 300G]:
      • Vật liệu: Nhôm nguyên chất A1100P
  2. Giá đỡ
    • Vật liệu: Hợp kim nhôm A6063S
  3. Thanh hỗ trợ
    • Vật liệu: Thép SGCC
  4. Bu lông treo
    • Vật liệu: SUS304
  5. Lò xo 
    • Vật liệu: SUS304
  6. Đai ốc lục giác
    • Vật liệu: SUS304
  7. Kẹp
    • Vật liệu: SUS304
  8. Vít khoan
    • Vật liệu: SUS
  9. Đệm 
    • Vật liệu: Nhựa
  10. Tắc kê nở 
    • Vật liệu: Nhựa
  11. Dây chống rơi
    • Vật liệu: SUS

Hiệu suất dịch chuyển

 

Loại G (hiệu suất dịch chuyển 50%) Kích thước/bảng khối lượng <Đơn vị: mm>

Mã sản phẩm – tên Khoảng cách ke hở C W H A B t Chiều dài tiêu chuẩn Khối lượng (kg/m)
AX55-50G 50 150 15 30 1,5 3000 2
AX55-100G 100 250 15 30 2.0 3000 3
AX55-150G 150 350 15 40 25 2.0 3000 3
AX55-200G 200 450 20 40 25 2.0 3000 4
AX55-300G 300 550 20 40 25 2.0 3000 5

Bản vẽ:

Mã sản phẩm – tên Bản vẽ
AX55-50G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX55-100G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX55-150G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX55-200G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX55-300G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
Lên đầu trang