Nắp khe co giãn  AX12(Giữa mái và tường ngoài)

Nắp khe co giãn  AX12(Giữa mái và tường ngoài) – Giải pháp tối ưu cho công trình xây dựng

Trong quá trình sử dụng, các công trình xây dựng thường chịu tác động của các yếu tố tự nhiên gây ra ứng suất vượt mức. Để giảm thiểu những tác động này, các công trình được thiết kế với cấu trúc phân tách bằng cách tạo ra các khe hở (khoảng trống) nhằm bảo vệ toàn bộ kết cấu. Nắp khe co giãn AX12 được phát triển để che phủ các khe hở này, đồng thời bảo vệ và tăng cường hiệu quả sử dụng của công trình.

Đặc tính sản phẩm:

  • Chất liệu:
    Nắp khe co giãn AX12 được chế tạo từ nhôm với đặc tính vượt trội về khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tuổi thọ dài.
  • Tính năng:
    • Hấp thụ sự biến dạng do ứng suất của tòa nhà.
    • Đảm bảo khả năng chống thấm nước.
    • Cung cấp tính thẩm mỹ cao, phù hợp với thiết kế hiện đại.
    • Dùng cho giữa mái và tường ngoài

Mã sản phẩm:

  • AX12
  • AX12L (Loại chống cháy – ngăn lửa)

Vật liệu của khe co giãn có thể thay thế bằng Inox thép không gỉ

Bảng phân loại nơi lắp khe giãn nở

LIÊN HỆ MUA HÀNG

Danh mục:

BẢN VẼ SẢN PHẨM PDF

Bản vẽ sản phẩm

AX12

bản vẽ sản phẩm AX12

* Độ dốc của tấm Kim loại ngoài là 3°

Loại chống cháy

AX12L

Loại chống cháy AX12l

Cấu tạo:

  1. Nắp bảo vệ
    • Vật liệu: A1100P
  2. Khung A
    • Vật liệu: A6063S
  3. Khung B
    • Vật liệu: A6063S
  4. Khung đỡ 
    • Vật liệu: A6063S
  5. Giữ cố định
    • Vật liệu: A6063S
  6. Lò xo
    • Vật liệu: SUS304 (Thép không gỉ).
  7. Tấm phụ trợ
    • Vật liệu: Nhựa PVC mềm.
  8. Tấm chống thấm
    • Vật liệu: Nhựa PVC mềm.
  9. Tắc kê nở nhựa
    • Vật liệu: nhựa
  10. Băng keo chống thấm
    • Vật liệu: Cao su butyl.
  11. Vít khoan
    • Vật liệu: SUS (Thép không gỉ).
  12. Vít khoan
    • Vật liệu: SUS (Thép không gỉ).
  13. Vít bê tông 5×45
    • Vật liệu: SUS (Thép không gỉ).
  14. Đai chống cháy
    • Vật liệu: Len silicat kiềm đất.

Hiệu suất dịch chuyển

 

Loại G (hiệu suất dịch chuyển 50%) Kích thước/bảng khối lượng <Đơn vị: mm>

Mã sản phẩm – Độ hở C Độ dày lan
can T
W A B D h P chiều dài tiêu chuẩn Khối lượng AX12
(kg/m)
Đai chống cháy loại L
khối lượng (kg/m)
AX12(L)-50G Độ hở 50 120 220 11 35 80 44 25 3000 6 3
150 250 13 35 81 44 27 3000 6 3
180 280 14 35 83 44 28 3000 6 3
200 300 15 35 84 44 29 3000 7 3
AX12(L)-100G Độ hở 100 120 295 15 60 84 45 27 3000 6 3
150 325 17 60 85 45 29 3000 7 3
180 355 18 60 87 45 30 3000 7 3
200 375 19 60 88 45 31 3000 7 3
AX12(L)-150G Độ hở 150 120 370 19 85 88 47 30 3000 7 3
150 400 21 85 89 47 32 3000 7 3
180 430 22 85 91 47 33 3000 8 3
200 450 23 85 92 47 34 3000 8 3
AX12(L)-200G Độ hở 200 120 445 23 110 92 48 33 3000 8 3
150 475 110 93 48 35 3000 8 3
180 505 26 110 95 48 36 3000 9 3
200 525 27 110 96 48 37 3000 9 3
AX12(L)-300G Độ hở 300 120 595 31 160 94 51 39 3000 10 4
150 625 32 160 95 51 40 3000 11 4
180 655 34 160 97 51 42 3000 11 4
200 675 35 160 98 51 43 3000 11 4

* Chiều dài tiêu chuẩn của đai chống cháy là 2000mm.

Bản vẽ chi tiết:

AX12

Mã sản phẩm – tên Bản vẽ
AX12-50G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX12-100G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX12-150G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX12-200G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX12-300G Sơ đồ yêu cầu sử dụng

Loại chống cháy

AX12L

Mã sản phẩm – tên Bản vẽ
AX12L-50G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX12L-100G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX12L-150G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX12L-200G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX12L-300G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
Lên đầu trang