Nắp khe co giãn  AX66 (Sàng nhà và sàng nhà)

Nắp khe co giãn  AX66 (Sàng nhà và sàng nhà) – Giải pháp tối ưu cho công trình xây dựng

Trong quá trình sử dụng, các công trình xây dựng thường chịu tác động của các yếu tố tự nhiên gây ra ứng suất vượt mức. Để giảm thiểu những tác động này, các công trình được thiết kế với cấu trúc phân tách bằng cách tạo ra các khe hở (khoảng trống) nhằm bảo vệ toàn bộ kết cấu. Nắp khe co giãn AX66

được phát triển để che phủ các khe hở này, đồng thời bảo vệ và tăng cường hiệu quả sử dụng của công trình.

Đặc tính sản phẩm:

  • Chất liệu:
    Nắp khe co giãn AX66 được chế tạo từ nhôm với đặc tính vượt trội về khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tuổi thọ dài.
  • Đây là nắp khe co giãn loại một lớp bằng nhôm
  • Tính năng:
  • Hấp thụ sự biến dạng do ứng suất của tòa nhà.
  • Đảm bảo khả năng chống thấm nước.
  • Cung cấp tính thẩm mỹ cao, phù hợp với thiết kế hiện đại.
  • Dùng cho sàng nhà và sàng nhà
  • Tải trọng thiết kế: Khi đi bộ (3.500N/㎡)

Mã sản phẩm:

  • AX66
  • AX66HLoại chống cháy (hiệu suất che chắn nhiệt và ngọn lửa)
  • AX66LLoại chống cháy (hiệu suất chặn ngọn lửa)

Vật liệu của khe co giãn có thể thay thế bằng Inox thép không gỉ

Bảng phân loại nơi lắp khe giãn nở

LIÊN HỆ MUA HÀNG

Danh mục:

BẢN VẼ CHI TIẾT SẢN PHẨM PDF

Bản vẽ Nắp khe co giãn  AX66 (Sàng nhà và sàng nhà)

AX66-50G/100G

AX66-150G・200G

Loại chống cháy

AX66H/AX66L-50G/100G

AX66H・AX66L-150G・200G

Cấu tạo:

  1. Nắp bảo vệ
    Chất liệu: A1100P
  2. Lớp trong
    Chất liệu: A1100P
  3. Tâm trượt
    Chất liệu: A6063S
  4. Tấm phụ trợ
    Chất liệu: PVC mềm
  5. Khoan vít
    Chất liệu: SUS
  6. Khoan vít
    Chất liệu: SUS
  7. Vít bê tông 5×45
    Chất liệu: SUS
  8. Vành đai chống cháy
    Chất liệu: Len silicat đất kiềm

Hiệu suất dịch chuyển

Loại G (hiệu suất dịch chuyển 50%) Kích thước/bảng khối lượng <Đơn vị: mm>

Mã sản phẩm – tên Khe hở C W D1 D2 t P1 P2 Chiều dài tiêu chuẩn Khối lượng AX66
(kg/m)
Đai chống cháy
khối lượng loại H (kg/m)
Đai chống cháy loại L
khối lượng (kg/m)
AX66(H/L)-50G 50 150 30 31,6 3.0 25 3000 4 4 3
AX66(H/L)-100G 100 250 30 31,6 3.0 40 3000 6 4 3
AX66(H/L)-150G 150 350 31 32,6 4.0 30 40 3000 8 4 4
AX66(H/L)-200G 200 450 31 32,6 4.0 30 50 3000 9 4 4

* Chiều dài tiêu chuẩn của đai chống cháy là 2000mm.

Bản vẽ

AX66

Mã sản phẩm – tên Bản vẽ
AX66-50G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX66-100G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX66-150G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX66-200G Sơ đồ yêu cầu sử dụng

Loại chống cháy

AX66H Hiệu suất che chắn nhiệt và ngọn lửa

Mã sản phẩm – tên Bản vẽ
AX66H-50G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX66H-100G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX66H-150G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX66H-200G Sơ đồ yêu cầu sử dụng

Hiệu suất chống cháy AX66L

Mã sản phẩm – tên Bản vẽ
AX66L-50G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX66L-100G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX66L-150G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
AX66L-200G Sơ đồ yêu cầu sử dụng
Lên đầu trang